Nghĩa tiếng Việt
- Lạp lục.danh từ
- (sinh học tế bào) Lục lạp.danh từ
Ví dụ
-
Each chloroplast in the leaf caught light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɒrəplɑːst/
Each chloroplast in the leaf caught light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép