Nghĩa tiếng Việt
- Kem cây phủ sô-cô-la.danh từ
Ví dụ
-
She bought a choc-ice after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃɒkaɪs/
She bought a choc-ice after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép