Nghĩa tiếng Việt
- Đầy, đầy chật, đầy ngập, đầy tràn, đông nghịt.tính từ
Ví dụ
-
The stadium was chock-full of excited sports fans.
-
room chock-full of spectators
căn phòng đông nghịt khán giả
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép