TanroDictionary Sổ từ

chocolate-box

/ˈtʃɑːkələtˈbɑːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xinh đẹp hay đa cảm một cách hời hợt.tính từ

Ví dụ

  1. The movie looked chocolate-box and silly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép