Nghĩa tiếng Việt
- Lính cậu; lính chữ thọ.danh từ
Ví dụ
-
He marched like a chocolate-soldier toy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɑːkələtˈsoʊldʒɜː/
He marched like a chocolate-soldier toy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép