TanroDictionary Sổ từ

chocolate-soldier

/ˈtʃɑːkələtˈsoʊldʒɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính cậu; lính chữ thọ.danh từ

Ví dụ

  1. He marched like a chocolate-soldier toy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép