Nghĩa tiếng Việt
- Sự lựa chọn công nghệ.danh từ
Ví dụ
-
She saw the choice of technology yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ dʒi/
She saw the choice of technology yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép