Nghĩa tiếng Việt
- Có chọn lọc kỹ lưỡng.D
Ví dụ
-
She chose the choiceli made fabric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɔɪsli/
She chose the choiceli made fabric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép