TanroDictionary Sổ từ

choir-girl

/ˈkwɑɪərˈɡɜːəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lễ sinh.danh từ

Ví dụ

  1. The choir-girl held her music book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép