TanroDictionary Sổ từ

choir-master

/ˈkwɑɪərˈmæstɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chỉ huy hợp xướng.danh từ

Ví dụ

  1. The choir-master taught the singers a new song.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép