Nghĩa tiếng Việt
- Ghế ngồi hát đồng ca.danh từ
Ví dụ
-
He sat in the choir-stall during the service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwɑɪərˈstɔl/
He sat in the choir-stall during the service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép