Nghĩa tiếng Việt
- Nghẹn ngào.động từ
- Cầm cao lên (cán gậy).động từ
Tiếng Nhật
- 詰まらせるつまらせるlàm tắc, làm nghẹn, chặn
Ví dụ
-
Jeff choked up during his retirement speech.
-
He choked up on the bat and hit the ball better.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép