TanroDictionary Sổ từ

choke up

/tʃˈəʊk ˈʌp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghẹn ngào.động từ
  2. Cầm cao lên (cán gậy).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Jeff choked up during his retirement speech.

  2. He choked up on the bat and hit the ball better.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép