Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chokeđộng từ
- (thông tục) tức tốitính từ
- chán nản.tính từ
Ví dụ
-
The dry bread choked him for a moment.
-
He felt choked when the door closed.
-
She felt choked after the long, boring meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép