TanroDictionary Sổ từ

choked

/tʃəʊkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của chokeđộng từ
  2. (thông tục) tức tốitính từ
  3. chán nản.tính từ

Ví dụ

  1. The dry bread choked him for a moment.

  2. He felt choked when the door closed.

  3. She felt choked after the long, boring meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép