TanroDictionary Sổ từ

choker

/ˈtʃəʊkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bóp cổ; cái làm nghẹt, cái làm tắc.danh từ
  2. Cổ cồn, cổ đứng (áo thầy tu... ).danh từ
  3. Cuộn cảm kháng ((như) choke).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He wore a choker with a small stone.

  2. Her shirt had a tall choker collar.

  3. The radio needed a new choker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép