Nghĩa tiếng Việt
- Người bóp cổ; cái làm nghẹt, cái làm tắc.danh từ
- Cổ cồn, cổ đứng (áo thầy tu... ).danh từ
- Cuộn cảm kháng ((như) choke).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He wore a choker with a small stone.
-
Her shirt had a tall choker collar.
-
The radio needed a new choker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép