Nghĩa tiếng Việt
- Hay cáu, nóng tính.tính từ
Ví dụ
-
His choleric voice filled the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒlərɪk/
His choleric voice filled the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép