Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chompđộng từ
Ví dụ
-
The puppy chomps its kibble quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃɒmps/
The puppy chomps its kibble quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép