Nghĩa tiếng Việt
- Bộ thể hạt.danh từ
Ví dụ
-
The cell held a tiny chondriosome.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːndriəˌsoʊm/
The cell held a tiny chondriosome.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép