TanroDictionary Sổ từ

chondroma

/ˈtʃɑːndrəmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bướu sụn.danh từ

Ví dụ

  1. The scan found a small chondroma.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép