Nghĩa tiếng Việt
- Bướu sụn.danh từ
Ví dụ
-
The scan found a small chondroma.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɑːndrəmə/
The scan found a small chondroma.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép