Nghĩa tiếng Việt
- Người chọn, người lựa chọn, người kén chọn.danh từ
Ví dụ
-
Every chooser must pick one answer today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃuːzə(r)/
Every chooser must pick one answer today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép