TanroDictionary Sổ từ

chooser

/ˈtʃuːzə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chọn, người lựa chọn, người kén chọn.danh từ

Ví dụ

  1. Every chooser must pick one answer today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép