Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay kén chọn.danh từ
Tiếng Nhật
- 好き嫌いすききらいsở thích và sở ghét, sự kén chọn
Ví dụ
-
Her choosiness made shopping take longer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃuːzinəs/
Her choosiness made shopping take longer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép