Nghĩa tiếng Việt
- Hay kén cá chọn canh khó chiều.tính từ
Tiếng Nhật
- 気難しいきむずかしいkhó tính, kén chọn
Ví dụ
-
He became choosi about every small detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃuːzi/
He became choosi about every small detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép