TanroDictionary Sổ từ

chopper

/ˈtʃɒpə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi... ).danh từ
  2. Dao pha, dao bầu.danh từ
  3. Người soát vé, người bấm vé.danh từ
  4. Cái ngắt điện.danh từ
  5. Răng.danh từ
  6. , (từ lóng) máy bay lên thẳng.danh từ

Ví dụ

  1. The chopper split the wood into pieces.

  2. He grabbed a chopper from the kitchen drawer.

  3. The chopper checked our tickets at the door.

  4. Flip the chopper to turn the light off.

  5. He knocked out a front chopper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép