Nghĩa tiếng Việt
- Người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi... ).danh từ
- Dao pha, dao bầu.danh từ
- Người soát vé, người bấm vé.danh từ
- Cái ngắt điện.danh từ
- Răng.danh từ
- , (từ lóng) máy bay lên thẳng.danh từ
Ví dụ
-
The chopper split the wood into pieces.
-
He grabbed a chopper from the kitchen drawer.
-
The chopper checked our tickets at the door.
-
Flip the chopper to turn the light off.
-
He knocked out a front chopper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép