Nghĩa tiếng Việt
- Sự vỗ bập bềnh (sóng).danh từ
- Sự trở chiều (gió).danh từ
Ví dụ
-
The choppiness made the boat move slowly.
-
Late afternoon choppiness made flying harder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép