Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của chopđộng từ
- Thay đổi nhanh.tính từ
- Sóng gió.tính từ
- Quật cường.tính từ
- Sự thái, băm, cắt.danh từ
- phân từ hiện tại của chopđộng từ
Tiếng Nhật
- 刻みきざみsự thái nhỏ, vết khía
Ví dụ
-
He is chopping onions for the soup.
-
The weather was chopping and changed all day.
-
The boat rocked in the chopping sea.
-
She stayed chopping through every hard task.
-
I enjoy chopping vegetables for my evening soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép