Nghĩa tiếng Việt
- Bài thánh ca, bài lễ ca.danh từ
- Đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca.tính từ
Ví dụ
-
She saw the chorale yesterday.
-
Her answer seemed chorale to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép