Nghĩa tiếng Việt
- Người viết hợp xướng.danh từ
- Người hát hợp xướng.danh từ
Ví dụ
-
The choralist wrote music for the choir.
-
The choralist sang softly in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép