Nghĩa tiếng Việt
- Có hình sợi dây.tính từ
- Thuộc dây sống.tính từ
- Có sự hài hoà âm thanh.tính từ
Ví dụ
-
The chordal design looked like a thin wire.
-
The chordal nerve runs through the body.
-
The song had a rich chordal sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép