TanroDictionary Sổ từ

chordal

/ˈkɔrdəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình sợi dây.tính từ
  2. Thuộc dây sống.tính từ
  3. Có sự hài hoà âm thanh.tính từ

Ví dụ

  1. The chordal design looked like a thin wire.

  2. The chordal nerve runs through the body.

  3. The song had a rich chordal sound.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép