TanroDictionary Sổ từ

choric

/ˈkɔːrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo phong cách đồng ca cổ Hy Lạp.tính từ

Ví dụ

  1. The poem has a choric style.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép