TanroDictionary Sổ từ

choriocarcinoma

/ˌkɑːrsənˈoʊmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ung thư dạ con.danh từ

Ví dụ

  1. The hospital treated her choriocarcinoma quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép