TanroDictionary Sổ từ

chorographic

/ˌkɔːrəˈɡræfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa chí.tính từ

Ví dụ

  1. Her chorographic study described the whole region.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép