Nghĩa tiếng Việt
- Phân bố học, khoa phân bố loài (sinh vật).danh từ
Ví dụ
-
He studied chorology to learn where species live.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɔːˈrɑːlədʒi/
He studied chorology to learn where species live.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép