Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng cười giòn như nắc nẻ.danh từ
- Đội hợp xướng.danh từ
- Bài hát hợp xướng.danh từ
- Đoạn điệp xô (mọi người nghe đề tham gia); đoạn đồng ca (trong bài hát).danh từ
- Tiếng đồng thanh, tiếng nói nhất loạt.danh từ
Ví dụ
-
A loud chortle broke the quiet room.
-
The chortle warmed the small choir rehearsal.
-
They practiced a new chortle for the concert.
-
The chorus began with a strong chortle.
-
The children laughed in a happy chortle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép