TanroDictionary Sổ từ

chorus-girl

/ˈkɔrəsˈɡɜːəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô gái trong đội đồng ca.danh từ

Ví dụ

  1. The chorus-girl danced with a bright smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép