Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chorusđộng từ
Ví dụ
-
The children chorused a cheerful hello.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɔːruːsd/
The children chorused a cheerful hello.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép