Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chorus.động từ
Ví dụ
-
The class is chorusing the same answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔːrəsɪŋ/
The class is chorusing the same answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép