Nghĩa tiếng Việt
- Chọn, lựa chọn, kén chọn.động từ
- Thách muốn.động từ
Tiếng Nhật
- 入選にゅうせんsự được chọn, lọt vào (giải, triển lãm)
Ví dụ
-
She chosen the red bag from the shelf.
-
The chosen path was steep but short.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép