TanroDictionary Sổ từ

chosen

/ˈtʃəʊzn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chọn, lựa chọn, kén chọn.động từ
  2. Thách muốn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She chosen the red bag from the shelf.

  2. The chosen path was steep but short.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép