Nghĩa tiếng Việt
- Sự lừa đảo.danh từ
- Ngón lừa, trò bịp.danh từ
- Đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt.động từ
Ví dụ
-
The deal was a chouse from the start.
-
He lost money to a chouse.
-
Do not let them chouse you out of your money.
-
to chouse someone [out] of something
lừa gạt ai lấy cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép