TanroDictionary Sổ từ

chouse

/ˈtʃɑʊs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lừa đảo.danh từ
  2. Ngón lừa, trò bịp.danh từ
  3. Đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt.động từ

Ví dụ

  1. The deal was a chouse from the start.

  2. He lost money to a chouse.

  3. Do not let them chouse you out of your money.

  4. to chouse someone [out] of something

    lừa gạt ai lấy cái gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép