Nghĩa tiếng Việt
- Dầu thánh (để làm phép).danh từ
Ví dụ
-
She saw the chrism yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɪzəm/
She saw the chrism yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép