TanroDictionary Sổ từ

chrisom

/ˈkrɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo rửa tội của trẻ em (mặc cho trẻ em khi rửa tội, dùng để liệm nếu đứa trẻ chết trước một tháng) ((cũng) chrisom cloth, chrisom robe).danh từ

Ví dụ

  1. The child wore a white chrisom.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép