TanroDictionary Sổ từ

christendom

/ˈkrɪsndəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những người theo đạo Cơ-đốc, dân theo đạo Cơ-đốc.danh từ
  2. Nước theo đạo Cơ-đốc.danh từ

Ví dụ

  1. Christendom once shaped many old customs.

  2. Christendom changed through many centuries.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép