Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của christenđộng từ
Ví dụ
-
They christened the boat on a sunny day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krˈɪstənd/
They christened the boat on a sunny day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép