TanroDictionary Sổ từ

christening

/ˈkrɪsnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ rửa tội (cho trẻ con).danh từ
  2. Lễ đặt tên (cho tàu thuỷ, chuông... ).danh từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của christen.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The christening was a quiet family event.

  2. They held a christening for the new boat.

  3. They are christening the child next Sunday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép