TanroDictionary Sổ từ

christhood

/ˈkrɪstˌhʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa vị chúa Cơ-đốc.danh từ

Ví dụ

  1. She spoke about his christhood with great respect.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép