TanroDictionary Sổ từ

christianity

/ˌkrɪstʃiˈænəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kitô giáo.danh từ
  2. Giáo lý Cơ-đốc.danh từ
  3. Sự theo Kitô giáo.danh từ
  4. Tính chất Cơ-đốc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She studies christianiti at a local college.

  2. The book explains christianiti in simple terms.

  3. His christianiti guides his daily choices.

  4. Her christianiti showed in her kind words.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép