TanroDictionary Sổ từ

christogram

/ˈkrɪstəˌɡræm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biểu tượng chỉ chúa Cơ-đốc bằng chữ viết.danh từ

Ví dụ

  1. The card showed a christogram in gold ink.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép