Nghĩa tiếng Việt
- bất kỳ muối nào của axit cromic; trong dung dịch anion cromat màu vàng (CrO₄²⁻) cân bằng với anion đicromat màu da cam (Cr₂O₇²⁻), lượng tương đối của mỗi ion phụ thuộc vào pH; đều là chất oxy hóa rất mạnh.danh từ
Ví dụ
-
The lab studied a yellow chromate solution.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép