TanroDictionary Sổ từ

chrome

/krəʊm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Crom.danh từ
  2. Thuốc màu vàng.danh từ

Ví dụ

  1. The frame was made with bright chrome.

  2. She used chrome to color the paper yellow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép