Nghĩa tiếng Việt
- Crom.danh từ
- Thuốc màu vàng.danh từ
Ví dụ
-
The frame was made with bright chrome.
-
She used chrome to color the paper yellow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép