Nghĩa tiếng Việt
- Tính mạn, tính kinh niên.D
- Tính ăn sâu, tính thâm căn cố đế.D
- Tính thường xuyên; sự lắp đi lắp lại.D
Tiếng Nhật
- 慢性まんせいmạn tính
Ví dụ
-
Her chroniciti made the pain hard to ignore.
-
His chroniciti showed in every old habit.
-
The chroniciti of the mistake worried the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép