TanroDictionary Sổ từ

chronicle-play

/ˈkrɑːnɪkəlˈpleɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kịch biên niên; kịch lịch sử.danh từ

Ví dụ

  1. The class read a chronicle-play about old kings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép