Nghĩa tiếng Việt
- Kịch biên niên; kịch lịch sử.danh từ
Ví dụ
-
The class read a chronicle-play about old kings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɑːnɪkəlˈpleɪ/
The class read a chronicle-play about old kings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép