Nghĩa tiếng Việt
- Người ghi chép sử biên niên.danh từ
- Người viết thời sự; phóng viên thời sự (báo chí).danh từ
Ví dụ
-
The chronicler wrote each event in order.
-
The chronicler reported the storm for the paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép