TanroDictionary Sổ từ

chronicling

/krˈɒnɪklˌɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chronicle.động từ

Ví dụ

  1. She was chronicling the family's summer trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép